Trả Góp Qua mPOS

Ngân Hàng 3 Tháng 6 Tháng 9 Tháng 12 Tháng Mức Giao Dịch Tối Thiểu VNĐ
Sacombank 3,9% 5,9% 3.000.000
Shinhan 3,9% 5,9% 3.000.000
ANZ 3,9% 5,9% 3.000.000
HSBC 2,0% 3,9% 4,9% 5,9% 3.000.000
VIB 2,0% 3,9% 4,9% 5,9% 3.000.000
Seabank 2,0% 3,9% 4,9% 5,9% 3.000.000
Maritimebank(*) 2,0% 3,9% 4,9% 5,9% 3.000.000
Standard Charterd 2,0% 3,9% 4,9% 5,9% 3.000.000
SCB 2,0% 3,9% 4,9% 5,9% 3.000.000
Citibank 2,0% 3,9% 4,9% 5,9% 3.000.000
FE Credit 2,0% 3,9% 4,9% 5,9% 3.000.000
Nam Á 2,0% 3,9% 4,9% 5,9% 3.000.000
OCB 2,0% 3,9% 4,9% 5,9% 3.000.000
TP Bank 2,0% 3,9% 4,9% 5,9% 3.000.000
Kiên Long Bank 2,0% 3,9% 4,9% 6,9% 3.000.000
Eximbank 2,0% 3,9% 4,9% 6,9% 3.000.000
Techcombank (*) 2,0% 3,9% 4,9% 6,9% 3.000.000
SHB 2,0% 3,9% 4,9% 5,9% 3.000.000 – 100.000.000
BIDV 2,0% 3,9% 4,9% 5,9% 3.000.000
VP Bank 2,0% 3,9% 7,9% 8,9% 3.000.000
(*) Đối với Maritimebank: Theo quy định của Maritimebank, ngân hàng sẽ thu chủ thẻ 3%
phí quản lý trả góp trên giá trị giao dịch đối với thời hạn 3, 9, 12 tháng.
(*) Đối với Techcombank: Theo quy địn h của Techcombank, ngân hàng sẽ thu chủ thẻ phí chuyển đổi giao dịch trả góp là 1,1%*Giá trị giao dịch (đã bao gồm VAT, tối thiểu 100.000VNĐ/1 giao dịch).

Trả Góp Qua Công Ty Tài Chính

TRẢ TRƯỚC CÒN LẠI 9 THÁNG 12 THÁNG 15 THÁNG 18 THÁNG 24 THÁNG
20% 4,700 18,800 2,655 2,133 1,819 1,610 1,350
25% 5,875 17,625 2,490 2,000 1,706 1,510 1,266
30% 7,050 16,450 2,325 1,868 1,593 1,410 1,183
35% 8,225 15,275 2,160 1,735 1,480 1,310 1,099
40% 9,400 14,100 1,994 1,602 1,367 1,211 1,015
50% 11,750 11,750 1,664 1,337 1,141 1,011 848
60% 14,100 9,400 1,334 1,072 915 811 681